Đề XuấT, 2020

Editor Choice

So sánh các tính năng và thông số kỹ thuật của Nexus 5 Vs Nexus 4

Google gần đây đã tiết lộ điện thoại thông minh hoàn toàn mới Nexus 5 của mình tại Play Store. Nexus 4, tiền thân là một hit năm ngoái, Nexus 4 đã đặt ra một chuẩn mực trong số các điện thoại thông minh hợp đồng đắt tiền với một số phần cứng nổi bật, năm nay Nexus 5 đã ra mắt với một số cải tiến so với người tiền nhiệm và phần cứng và phần mềm được nâng cấp. Nexus 5 cung cấp trải nghiệm Android thuần túy, Nexus 5 có bộ xử lý nhanh hơn, camera tốt hơn, thiết kế mỏng hơn và nhẹ hơn so với nexus 4, pin lớn hơn, tùy chọn lưu trữ nhiều hơn và chất lượng màn hình được cải thiện.

Hãy so sánh các tính năng và thông số kỹ thuật của Nexus 5 với Nexus 4.

1. Thiết kế & kích thước

Nexus 4: Nó có thân máy được tráng kính ba chiều và lớp hoàn thiện lấp lánh ở mặt sau, kích thước là 133, 9 x 68, 7 x 9, 1 mm và nặng khoảng 139 gram.

Nexus 5: Nó mỏng hơn và nhẹ hơn so với người tiền nhiệm của nó, chỉ nặng 130 gram, kích thước là 137, 8 x 69, 1 x 8, 6 mm. Nó có kết thúc mờ cơ thể poly-carbonate ở phía sau.

2. Hiển thị

Nexus 4: Nó có màn hình LCD True HD IPS Plus 4, 7 inch với độ phân giải màn hình 1280 × 738 pixel (HD) và mật độ điểm ảnh là 318 ppi. Màn hình có lớp kính cường lực gorilla 2 lớp chống trầy xước.

Nexus 5: Nó có màn hình FULL HD IPS 4, 95 inch với độ phân giải màn hình 1080 X 1920 và mật độ điểm ảnh là 440 ppi. Màn hình sắc nét hơn nhiều và trông không bị mờ như trong Nexus 4 tạo ra màu sắc chính xác. Màn hình có kính cường lực gorilla 3 lớp chống trầy xước.

XEM CSONG: Tính năng trắng của LG Nexus 4, Giá

3. Phần cứng và cảm biến

Nexus 4: Nó có bộ xử lý lõi tứ Qualcomm Snapdragon s4 pro tốc độ 1, 5 GHz dựa trên GPU K Eo 200 và Adreno 320. Máy có Micro USB, Cổng mỏng, giắc cắm tai nghe 3, 5 mm, gia tốc kế, la bàn, Ánh sáng gần / Môi trường xung quanh, Con quay hồi chuyển, Áp suất và GPS.

Nexus 5: Nó có bộ vi xử lý lõi tứ Qualcomm Snapdragon 800 tốc độ 2, 3 GHz dựa trên GPU 400 và Adreno 330. Ngoài tất cả các cảm biến được cung cấp trong Nexus 4, Google và LG đã cung cấp micrô kép và cảm biến vỏ thông minh.

4. Bộ nhớ và lưu trữ

Nexus 4: Nó có RAM 2 GB và đi kèm với các tùy chọn lưu trữ 8 GB và 16 GB. Thiết bị không hỗ trợ thẻ micro SD.

Nexus 5: Nó có RAM 2 GB như người tiền nhiệm, thiết bị cũng đi kèm với các tùy chọn lưu trữ 16 GB và 32 GB và giống như người tiền nhiệm của nó, bộ nhớ không thể mở rộng.

5. Hệ điều hành

Nexus 4: Được phát hành cùng với Android 4.2 Jellybean, thiết bị đã nhận được bản cập nhật Android 4.3 OTA.

Nexus 5: Nó đi kèm với Android 4.4 KitKat, bao gồm nhiều tính năng mới và tích hợp tiết kiệm pin với phần cứng.

6.Camera

Nexus 4: Máy có camera sau 8 MP với đèn flash LED và camera trước 1, 3 MP có thể quay video ở mức 1080 p FULL HD.

Nexus 5: Máy có camera sau 8 MP với đèn flash LED và Ổn định hình ảnh quang học để hỗ trợ chụp ảnh thiếu sáng và chụp ảnh với bàn tay run rẩy. Nó cũng có chế độ HDR + để tạo ra bức ảnh đẹp nhất.

XEM CSONG: Top 5 điện thoại chụp ảnh năm 2013

7. Mạng và kết nối

Nexus 4: Thiết bị có Bluetooth 4.0, NFC, WiFi a / b / g / n, tần số hoạt động là GSM - 850, 900, 1800, 1900 và UMTS - 2100.

Nexus 5: Thiết bị có Bluetooth 4.0, NFC, WiFi a / b / g / n / ac và hoạt động ở tất cả các băng tần GSM, 3G và hầu hết các băng tần 4G LTE.

8. Pin

Nexus 4: Máy có pin không thể tháo rời Li-polymer 2100 mAh với thời gian sử dụng là 11 giờ trên 2G và 564 giờ trong thời gian chờ.

Nexus 5: Máy có pin không thể tháo rời Li-polymer 2300 mAh với thời gian đàm thoại 17 giờ và thời gian chờ 300 giờ.

XEM CSONG: Cách tiết kiệm pin trên điện thoại Android

9. Giá cả và tính sẵn sàng

Nexus 4: Nexus 4 8 GB được bán với giá $ 299 trong khi bản 16 GB được bán với giá $ 349 và có sẵn tại Cửa hàng Google Play. Thiết bị có sẵn trong màu đen và trắng.

Nexus 5: 16 GB Nexus 5 được bán với giá 349 đô la trong khi 32 GB được bán với giá 399 đô la và hiện có sẵn tại Cửa hàng Google Play ở nhiều quốc gia và sớm có mặt ở nhiều quốc gia khác, bao gồm Ấn Độ với giá khoảng 29 nghìn đô la cho mẫu 16 GB và 32 nghìn INR cho model 32 GB. Thiết bị có sẵn trong màu đen và trắng.

Top